thông hiểu

  1. Hiểu biết suốt cả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thông hiểu"

thông hiểu
Người giáo viên thông hiểu bài giảng và giải thích rõ ràng cho học sinh.